Công Ty Đại Thanh Thu Mua Phế Liệu Số Lượng Lớn Toàn Quốc
Giá thu mua mới nhất hoa hồng lên đến 50tr+
Thu mua phế liệu giá cao nhất ở Hcm
Thu mua phế liệu Phú Quốc
Công ty Thu Mua Phế Liệu Đại Thanh là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực bao thầu, thu mua phế liệu số lượng lớn trên phạm vi 63 tỉnh thành toàn quốc. Với hơn 10 năm kinh nghiệm và hệ thống bãi gom, đội xe cẩu phủ rộng từ Bắc vào Nam, chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn tập đoàn, nhà máy tại các Khu công nghiệp (KCN) và chủ thầu dự án lớn.
Chúng tôi tập trung 100% nguồn lực phục vụ các đơn hàng lớn (từ 500kg đến hàng trăm tấn), cam kết không ngại xa, không qua trung gian và luôn trả mức mức giá sỉ cạnh tranh nhất thị trường.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Đại Thanh cam kết:

Đặc biệt, Phế Liệu Đại Thanh chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao, liên tục cập nhật bảng giá thu mua phế liệu đồng mới nhất, uy tín hàng đầu tại TP. HCM và Toàn Quốc. Là đơn vị thu mua tất cả các loại phế liệu đồng giá cao nhất thị trường DỊCH VỤ THU MUA PHẾ LIỆU TẠI ĐẠI THANH
THU MUA MÁY MÓC NHÀ XƯỞNG – THANH LÝ CÔNG TRÌNH
Ngoài thu mua phế liệu thông thường, Đại Thanh còn cung cấp:
- Thanh lý nhà xưởng
- Thu mua máy móc cũ
- Thu mua hàng tồn kho
- Tháo dỡ công trình
Phế Liệu Đại Thanh là công ty chuyên thu mua uy tín để khách hàng bán phế liệu với giá cao. Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến dịch vụ thu mua phế liệu chuyên nghiệp, tận tâm, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
| Phế liệu |
Phân loại |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Phế Liệu Đồng
|
Giá Đồng cáp phế liệu  |
230.000 - 380.000
|
| Giá Đồng đỏ phế liệu |
195.000 – 290.000 |
| Giá Đồng vàng phế liệu |
130.000 – 190.000 |
| Giá Mạt đồng vàng phế liệu |
44.000 - 126.000 |
| Giá Đồng cháy phế liệu |
63.700 - 149.000 |
| Phế Liệu Sắt |
Sắt đặc |
12.000 – 22.000 |
| Sắt vụn |
10.400 – 20.000 |
| Sắt gỉ sét |
9.500 – 20.000 |
| Bazo sắt |
9.000 – 20.000 |
| Bã sắt |
9.900 – 17.000 |
| Sắt công trình |
12.000 – 25.000 |
| Dây sắt thép |
11.000 – 15.000 |
| Phế Liệu Nhôm |
Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) |
45.000 – 70.000 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) |
40.000 – 55.000 |
| Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) |
30.000 – 40.000 |
| Bột nhôm |
2.500 |
| Nhôm dẻo |
45.000 – 55.000 |
| Nhôm máy |
40.000 – 50.000 |
| Phế Liệu Inox |
Loại 201 |
15.000 – 25.000 |
| Loại 304 |
30.000 – 55.000 |
| |
Loại 316 |
50.000 - 70.000 |
| |
Loại 430 |
10.000 - 20.000 |
| Phế Liệu Kẽm |
Kẽm IN |
50.500 – 65.500 |
| Phế Liệu Hợp kim |
Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay |
380.000 – 610.000 |
| Thiếc |
180.000 – 680.000 |
| Phế Liệu Nilon |
Nilon sữa |
9.500 – 14.500 |
| Nilon dẻo |
15.500 – 25.500 |
| Nilon xốp |
5.500 – 12.500 |
| Phế Liệu Thùng phi |
Sắt |
105.500 – 130.500 |
| Nhựa |
105.500 – 155.500 |
| Phế Liệu Pallet |
Nhựa |
95.500 – 195.500 |
| Phế Liệu Niken |
Các loại |
300.000 – 380.000 |
| Phế Liệu bo mạch điện tử |
máy móc các loại |
305.000 – 1.000.000 |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang |
50.000 – 80.000 |
|
| Phế Liệu Bao bì |
Bao Jumbo |
85.000 (bao) |
| Bao nhựa |
105.000 – 195.000 (bao) |
| Phế Liệu Nhựa |
ABS |
25.000 – 45.000 |
| PP |
15.000 – 25.500 |
| PVC |
8.500 – 25.000 |
| HI |
15.500 – 30.500 |
| Ống nhựa |
15.000 |
Xem thêm