Công Ty Đại Thanh Thu Mua Phế Liệu Số Lượng Lớn Toàn Quốc
Phế Liệu Đại Thanh thu mua phế liệu giá cao trên toàn quốc cho nhà xưởng, khu công nghiệp, công trình tháo dỡ và doanh nghiệp. Cơ sở chính của chúng tôi đặt tại TP.HCM và Bình Dương, từ đó [phục vụ các tỉnh miền Nam, miền Trung, miền Bắc bằng cách nào: xe tự có / liên kết vận chuyển / bãi gom tại...]. Chúng tôi nhận thu mua đồng, nhôm, inox, sắt thép, kẽm, chì, dây điện cũ và máy móc cũ, ưu tiên đơn từ 500kg trở lên. Báo giá theo thị trường trong ngày, cân tại chỗ, thanh toán ngay.
Đại Thanh cập nhật biến động thị trường liên tục, quý khách có thể tra cứu nhanh bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để chủ động dự toán chi phí thanh lý
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Đại Thanh cam kết:
Đặc biệt, Phế Liệu Đại Thanh chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao, liên tục cập nhật bảng giá thu mua phế liệu đồng mới nhất, uy tín hàng đầu tại TP. HCM và Toàn Quốc. Là đơn vị thu mua tất cả các loại phế liệu đồng giá cao nhất thị trường DỊCH VỤ THU MUA PHẾ LIỆU TẠI ĐẠI THANH
THU MUA MÁY MÓC NHÀ XƯỞNG – THANH LÝ CÔNG TRÌNH
Ngoài thu mua phế liệu thông thường, Đại Thanh còn cung cấp:
- Thanh lý nhà xưởng
- Thu mua máy móc cũ
- Thu mua hàng tồn kho
- Tháo dỡ công trình
Phế Liệu Đại Thanh là công ty chuyên thu mua uy tín để khách hàng bán phế liệu với giá cao. Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến dịch vụ thu mua phế liệu chuyên nghiệp, tận tâm, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
| Phế liệu |
Phân loại |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
|
Phế Liệu Đồng
|
Giá Đồng cáp phế liệu  |
230.000 - 380.000
|
| Giá Đồng đỏ phế liệu |
195.000 – 290.000 |
| Giá Đồng vàng phế liệu |
130.000 – 190.000 |
| Giá Mạt đồng vàng phế liệu |
44.000 - 126.000 |
| Giá Đồng cháy phế liệu |
63.700 - 149.000 |
| Phế Liệu Sắt |
Sắt đặc |
12.000 – 22.000 |
| Sắt vụn |
10.400 – 20.000 |
| Sắt gỉ sét |
9.500 – 20.000 |
| Bazo sắt |
9.000 – 20.000 |
| Bã sắt |
9.900 – 17.000 |
| Sắt công trình |
12.000 – 25.000 |
| Dây sắt thép |
11.000 – 15.000 |
| Phế Liệu Nhôm |
Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) |
45.000 – 70.000 |
| Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) |
40.000 – 55.000 |
| Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) |
30.000 – 40.000 |
| Bột nhôm |
2.500 |
| Nhôm dẻo |
45.000 – 55.000 |
| Nhôm máy |
40.000 – 50.000 |
| Phế Liệu Inox |
Loại 201 |
15.000 – 25.000 |
| Loại 304 |
30.000 – 55.000 |
| |
Loại 316 |
50.000 - 70.000 |
| |
Loại 430 |
10.000 - 20.000 |
| Phế Liệu Kẽm |
Kẽm IN |
50.500 – 65.500 |
| Phế Liệu Hợp kim |
Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay |
380.000 – 610.000 |
| Thiếc |
180.000 – 680.000 |
| Phế Liệu Nilon |
Nilon sữa |
9.500 – 14.500 |
| Nilon dẻo |
15.500 – 25.500 |
| Nilon xốp |
5.500 – 12.500 |
| Phế Liệu Thùng phi |
Sắt |
105.500 – 130.500 |
| Nhựa |
105.500 – 155.500 |
| Phế Liệu Pallet |
Nhựa |
95.500 – 195.500 |
| Phế Liệu Niken |
Các loại |
300.000 – 380.000 |
| Phế Liệu bo mạch điện tử |
máy móc các loại |
305.000 – 1.000.000 |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang |
50.000 – 80.000 |
|
| Phế Liệu Bao bì |
Bao Jumbo |
85.000 (bao) |
| Bao nhựa |
105.000 – 195.000 (bao) |
| Phế Liệu Nhựa |
ABS |
25.000 – 45.000 |
| PP |
15.000 – 25.500 |
| PVC |
8.500 – 25.000 |
| HI |
15.500 – 30.500 |
| Ống nhựa |
15.000 |
Xem thêm